hương hỏa

  1. Cult-portion of heritage entail
    • Ruộng hương hỏa
      Cult-portion field (whose proceeds were to cover the worshipping expenses)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hương hỏa
Một phần ruộng đất được dành làm hương hỏa cho gia đình.